Kiến Trúc Tiến Trung - Xin Kính Chào Qúy Khách - Đơn Gía Xây Nhà Phần Thô Từ 3.100.000đ M2  > 3.300.000đ M2. Đơn Gía Xây Nhà Trọn Gói Từ 4.550.000đ M2 > 5.500.000đ M2 - (Cam Kết) Miễn Phí Xin Phép - Miễn Phí Thiết Kế.....

Sữa Nhà Trọn Gói TpHCM, miễn phí thiết kế 100%, cam kết sửa nhà uy tín
Báo giá xây nhà 2019, công ty xây nhà giá rẻ tại TpHCM, Kiến Trúc Tiến Trung
Xây nhà phần thô chỉ với 3.100.000đ M2, Miễn Phí Thiết Kế Thi Công, Xin Phép

Báo giá xây nhà TPHCM, CÔNG TY XÂY NHÀ TRỌN GÓI, XÂY NHÀ GIÁ RẺ, DỊCH VỤ XÂY NHÀ TPHCM, GIÁ XÂY NHÀ 2018, https://kientructientrung.com/du-an/cong-ty-sua-nha-tron-goi-tai-tphcm-kientructientrungcom-dich-vu-sua-nha-uy-tin-hcm-546.html, https://kientructientrung.com/du-an/don-gia-xay-nha-tron-goi-nam-2018-kien-truc-tien-trung-567.html

Báo giá xây nhà TPHCM, CÔNG TY XÂY NHÀ TRỌN GÓI, XÂY NHÀ GIÁ RẺ, DỊCH VỤ XÂY NHÀ TPHCM, GIÁ XÂY NHÀ 2018, https://kientructientrung.com/du-an/cong-ty-sua-nha-tron-goi-tai-tphcm-kientructientrungcom-dich-vu-sua-nha-uy-tin-hcm-546.html, https://kientructientrung.com/du-an/don-gia-xay-nha-tron-goi-nam-2018-kien-truc-tien-trung-567.html

Báo giá xây nhà TPHCM, CÔNG TY XÂY NHÀ TRỌN GÓI, XÂY NHÀ GIÁ RẺ, DỊCH VỤ XÂY NHÀ TPHCM, GIÁ XÂY NHÀ 2018, https://kientructientrung.com/du-an/cong-ty-sua-nha-tron-goi-tai-tphcm-kientructientrungcom-dich-vu-sua-nha-uy-tin-hcm-546.html, https://kientructientrung.com/du-an/don-gia-xay-nha-tron-goi-nam-2018-kien-truc-tien-trung-567.html

Báo giá xây nhà TPHCM, CÔNG TY XÂY NHÀ TRỌN GÓI, XÂY NHÀ GIÁ RẺ, DỊCH VỤ XÂY NHÀ TPHCM, GIÁ XÂY NHÀ 2018, https://kientructientrung.com/du-an/cong-ty-sua-nha-tron-goi-tai-tphcm-kientructientrungcom-dich-vu-sua-nha-uy-tin-hcm-546.html, https://kientructientrung.com/du-an/don-gia-xay-nha-tron-goi-nam-2018-kien-truc-tien-trung-567.html

Mẫu hợp đồng kinh tế xây dựng
Mẫu hợp đồng kinh tế xây dựng

Tin Tức

Mẫu hợp đồng kinh tế xây dựng

06-07-2017 11:17:00 AM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHŨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP –TỰ DO- HẠNH PHÚC

----------------------------------------

 

                           HỢP ĐỒNG GIAO NHẬN THI CÔNG           

Số -------- / HĐ- XD

 

Về việc:Thi công xây dựng công trình Nhà phố : số 1 / Đường số 22/ tổ 30A / KP Phường BÌnh An Q2,Tp.HCM

I.Các căn cứ để kí hợp đồng :

Căn cứ bộ luật dân sự năm 2005 Quốc hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Ngĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 06 năm 2006 và có hiệu lực ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khóa XI, kì họp thứ 4;

Căn cứ Ngị địh số 209/2004 NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quảnh lý chất lượng công trình.

Căn cứ vào các văn bản vi phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luạt xây dựng

Theo thỏa thuận của hai bên

Hôm nay , ngày 08 tháng 04 năm 2017 tức ngày 12 tháng …3... năm 2017 tại nhà 1 đường 22, tổ 30 A KP 2 phường bình an, Q2 Tp.HCM.

Chúng tôi gồm các bên dưới đây :

II. Các bên ký hợp đồng :

Bên giao thầu : (gọi tắt là bên A ):

Đại diện bà :     TRỊNH TỐ QUYÊN :            Chức vụ:   Chủ nhà

Địa chỉ ; xây dựng (thửa đất 1134) tờ bảm đồ số /03 /Đường bưng ông hoàn phường phú hữu,Q9, Tp.HCM.

Chổ ở hiện nay / số 1 / đường 22 tổ 30 A / KP 2 / phường bình An, Q2 TPHCM.

Điện thoại   : 0913687969

Số chúng minh nhân dân, 040145000064 : Cấp ngày / 28/03/2016

 

2.Bên xây thầu: (gọi tắt là bên B) – CÔNG TY – TNHH - ĐẦU TƯ XÂY – DỰNG – THƯƠNG MẠI – TIẾN TRUNG

Địa chỉ :95 đường số 3, phường bình an quận 2 TPHCM

Đại diện ông :   LÊ THANH TRUNG     Chức vụ :  Giám đốc công ty

Mã số thuế    :     3702472458

Điện thoại     :      0933873361 & 0975170262

Email            :       lethanhtrung2468@gmail.com

www             :        kientructientrung.com

Tài khoản      :         1606205564319

Tại : Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh an phá TPHCM

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702472859 

HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ KẾT

HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VỚI NHỬNG ĐIỀU KHOẢN SAU

Điều 1. Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng :

a.Bên A giao cho Bên B thực hiện thi công xây dựng , lắp đặt công trình nhà ở dân dụng tại thửa đất, 1134 / đường Bưng Ông Hoàn , phường Phú Hữu Q9, Tp.HCM, theo hồ sơ thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công , dự toán công trình.

b. Quy mô công trình : Nhà cấp 4 phòng trọ cho thuê , phần giao nhận công trình bao gồm :

Phần tầng trệt 12 phòng theo sơ đồ thiết kế đã được duyệt , phần gác lưỡng 12 gác theo hồ sơ thiết kế

Tổng giá trị hợp đồng trọn = 1 ,050 ,000 ,000 VNĐ

Bằng chữ : một tỷ không trăm năm mươi triệu đồng chẵn.

Bên B đảm bảo thi công theo hình thức giao thầu theo:

Đào đất thi Công móng đá kiềng, cốt pha, làm sắt đổ bê tông, Xây tô, ốp lát ,sơn nước, điện nước hoàn thiện nhân công :  + bao gồm vật trọn gói như sau :

Bên A dao cho bên B công trình nhà cấp 4 phòng trọ cho thuê, bao gồm trọn gói cả nhân công + cả vật tư chìa khóa trao tay,

Vật tư gồm :

Đào móng đóng cừ chàm 12 móng , một móng đóng 25 cây cừ tràm

Sắt vĩ móng       : Q 12 việt nhật .

Sắt cột móng     : Q 14 việt nhật.

Sắt đà dằng móng :  Q 14 việt nhật.

Xi măng đổ bê tông  : hôn sin hoăc sao mai.

Xi măng xây tô         :  hà tiên.

Gạch ống xây tường : 8x18 gach tuy nen bình dương.

Bê tông mác             :  250.

Gạch lót nền             : 40x40 gạch men

Gạch ốp tường         : 40x25 cao 1.2m.

Bàn cầu với bàn cầu bệt.

Chậu rửa chén 12 bộ chậu đơn 1

Vòi sen tắm 12 bộ loại nhựa tốt

Đông hồ nước 12 bộ

Đồng điện 12 bộ

Bồn nước 2 bồn 1000 lít

Bết mặt bê tông lót gạch men

Lan can cầu thang lên gác = 12 bộ sắt then hộp 3/6 dày 1.4 sơn màu sám chống rỉ.

Tay vịn sắt tròn 4/5 sơn màu xám chống rỉ.

Cây sắt đỏ cầu thang 4/8 dày 1.4 sơn màu xám chống rỉ.

Bản thang sắt dày 1 ly 4 bản bậc 20 x 70 sơn màu xám chống rỉ.

Xà gồ lợp tôn sát hộp 4/8 dày 1 ly 4 khoảng cách 90 phân cây

Tôn lợp mái tôn màu xám dày 4.8 hoa sen.

Máng sói thu nước 20 x20

Gác lưỡng sắt hộp 4/8 dày 1 ly 4 khoảng cách 50 cây , mặt trên lót tôn đổ bê tông dáy 5 phân sắt Q6, a 40

Trần thach cao màu trắng trần thả tấm 60 x60 đóng cả trên mái tôn cả dưới đáy gác lưỡng.

Hành lang đổ bê tông dày 8 phân.

Cửa sắt hộp 3/6 khung bao vê 3 then 2/4 dày 1 li 4

Cửa đi 12 bộ kính 5 li

Cửa sổ 12 bộ kính 5 li

Xây dựng bao gồm trộn và cách tính như sau:

Mặt bằng tầng trệt    : 24.9 x 12 = 298.8 m , trừ hành lang 40m còn lại 258.8 m

Mặt bằng tầng lưỡng tính 75%,diện tích 2.5 x 23.9 =119.5 m x 75% =90m

Hành lang tính 50% , diện tích 23.9 x 1.7 =40.63m , x 50% = 30.33 m

Sân phơi đồ tính 50% , diện tích 12.5 x 4 = 50m x 50% = 25m

Tổng cộng mét xây dựng, cộng ( 258.8 + 90 + 30.33 + 25 = 367.13m)

Tổng xây dựng trộn gói 1 ,050 ,000, 000

Tổng trọn gói xây dựng nhà = một tỷ không trăm năm mươi triệu đồng chẳn

Xây dựng bao gồm trọn gói chìa khóa trao tay , thủ tục giấy tờ pháp lý , cơ quan chính quyền thanh tra, địa phương, quận huyện cho đến khi công trình được đưa vào sử dụng và hoạt động bình thường.

Sau khi bàn giao công trình đã hoạt động bình thường nhà thầu bảo hành công trình 12 tháng, sửa chữa không được tính chi phí, với chủ đầu tư.

Điều 2. Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật :

Phải thực hiện theo đúng thiết kế ; Hoặc theo yêu cầu của Kỹ sư giám sát của chủ đầu tư ,bảo đảm sự bền vững và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo quy trình , tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.

Điều 3. Thời gian và tiến độ thực hiện :

Thời gian hoàn thành công trình là : 03 tháng.

Kể từ khi bàn gia mặt  bằng ngày 06 tháng 04 năm 2017.

Hoàn thành ngày 06 tháng 07 năm 2017.

Điều 4. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng:

4.1 Điều kiện nghiệm thu

+ Tuân theo các quy định của Nhà nước ban hành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

+ Bên A sẽ thực hiện nghệm thu từng công việc xây dựng :từng bộ phận công trình xây dựng , giai đoạn thi công xây dựng; từng hạng mục công trình xây dựng , công trình xây dựng được đưa vào sử dụng. Đối với các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.

+ Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tượng nghiệm thu đã hoàn thành

+ Công trình chỉ được ngiệm thu đưa vào sửa dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế, đảm bảo chất lượng và đạt tiêu chuẩn theo quy định.

4.2 . Điều kiện để bàn giao công trình dưa vào sửa dụng:

- Đảm bảo các yêu cầu về nguyên tắc , nội dung và trình tự bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào sửa dụng theo quy định pháp luật vè xây dựng;

- Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng.

Điều 5. Bảo hành công trình:

5.1. Bên thi công xây dựng có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Chủ đầu tư. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục , sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng không bình thường do lỗi của nhà thầu gây ra.

5.2 . Thời hạn bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu thi công xây dựng bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là : 12 tháng.

5.3 . Mức tiền cam kết để bảo hành công trình :

- Bên A giữ lại theo mức tiền bảo hành: tương đương 05% = 50 triệu đồng giá trị hợp đồng.

- Bên B chỉ được hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu tư xác nhận dã hoàn thành công việc bảo hành.

- Tiền bảo hành công trình XD được tính theo lãi suất ngân hàng do hai bên tghaor thuận.

Điều 6. Giá trị hợp đồng:

Giá trị hợp đồng phần ; trọn gói theo khoản c điều 1

+ tổng cộng trọn gói thành tiền ( 1,050,000,000 VNĐ)

Bằng chữ một tỷ không trăm năm mươi triệu dồng chẵn

Giá trị hợp đồng trên có thể được điều chỉnh trong các trường hợp :

Nếu chủ đầu tư thay đổi diện tích hoặc nâng tầng thì hai bên sẽ thõa thuận như sau :

Nếu trường hợp này xảy ra thì hai ben tham gia hợp đồng thương thảo để xác định giá trị hợp đồng điều chỉnh phù hợp với các quy định của pháp luật.

Điều 7. Thanh toán hợp đồng :

7.1.  Tạm ứng

Chủ đàu tư tạm ứng cho nhà thầu là 20%  với giá trị hợp đồng , tương đương với số tiền là 200,000,00 , giá trị hợp đồng sau khi hợp đồng được kí kết.

7.2 . Thanh toán :

- Khối lượng công việc được hoàn thành và nghiệm thu từng phần đúng thủ tục theo quy định , nhà thầu đề nghị được thanh toán. Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho nhà thầu tối đa khong quá 95% khối lượng công việc hoàn thành, chia làm các đợt như sau :

Sau khi đổ xong móng trụ cột bên A tạm ứng cho bên B (100,000,000) :VNĐ

Sau khi đổ xong đà kiền móng , và cột tầng trệt, bên A tạm ứng cho bên B số tiền 100,000,000 VNĐ

Sau khi xây xong tầng trệt, bên A tạm ứng cho bên B 100,000,00 VNĐ

Sau khi xây xong cả gác lưỡng bên A tạm ứng cho bên B 100,000,000 VNĐ

Sau khi tô xong tầng trệt bên A tạm ứng cho bên B 100,000,000 VNĐ

Sau khi tô xong phần lưỡng lợp tôn mái xong bên A tạm ứng cho bên B 100,000,000 VNĐ

Sau khi lót gạch và sơn nước bên A tạm ứng cho bên B 100,000,000 VNĐ

Sau khi hoàn thiện xong bàn gia công trình bên A thanh toán số tiền còn lại cho bên B với số tiền còn lại là 200,000,000 VNĐ

- Sau khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hai bên tiến hành ngiệm thu quyết toán và thanh lý hợp đồng.

7.3 . Hình thức thanh toán : bằng tiền mặt

7.4 . Đồng tiền thanh toán : Đồng tiền áp dụng để thanh toán : tiền Việt Nam

Điều 8 . Bảo hiểm:

Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình nhà thầu phải mua bảo hiểm cho thiết bị , nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba.

Điều 9 . Tranh chấp và giải quyết tranh chấp :

- Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên nổ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ vf thương lượng để giải quyết.

- Trường hợp không đạt được thỏa thuận giửa hai bên, mỗi bên có quyền lợi khởi kiện lên Tòa án có thẩm quyền để giải quyết. Kết luận cuối cùng của Tòa án bắt buộc hai bên phỉa chấp hành. Chi phí do bên vi phạm chịu.

Điều 10 . Bất khả kháng:

10.1 . Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của hai bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lỡ đất ; hỏa hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh, … và các thảm họa khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm cơ quan có thẩm quyền ở Việt Nam….

- Việc một bên không hoàn thành ngĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải :

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và biện pháp để thay thế cần thiết để hạn chế tối da ảnh hưởng do sự kiện bất khae kháng gây ra.

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

10.2 . Trong sự kiện xảy ra sự kiện bất khả kháng , thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình.

Điều 11. Tạm dừng , hủy bỏ hợp đồng

11.1 Tạm dừng thực hiện hợp đồng :

Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng :

- Do lỗi của Bên A hoặc Bên B gây ra.

- Các trường hợp bất khả khảng.

- Các trường hợp khác do hai bên thỏa thuận.

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia xây ra, nhưng phải báo cho bên kia biết rằng văn bản và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tuc thực hiện đúng hợp đồng xây dựng để ký kết ; trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên thiệt hại.

 Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thỏa thuận để khắc phục.

11.2 Hủy bỏ hợp đồng :

a/ Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng đã ký kết pháp luât có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại.

b/ Bên hủy bỏ hợp đồng ơphiar thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ ; nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia , thì bên hủy bỏ hợp đồng phải bồi thường.

c/ Khi hợp đồng b bị hủy bỏ , thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm kí kết và các bên phải hoàn trả nhau tài sản hoặc tiền.

Điều 12. Thưởng , phạt khi phạm hợp đồng :

12.1 . Thưởng hợp đồng :

Nếu Bên B hoàn thành các nội dung công việc của hợp đồng theo đúng tiến độ tại điều 3 và chất lượng tại điều 2 của hợp đồng thỳ Bên A sẽ xem xét thưởng cho Bên B theo thỏa thuận.

12.2 . Phạt hợp đồng :

- Bên B vi phạm về chất lượng phạt bên B phải bồi thường giá trị tổn thất do lỗi của bên B gây nên , giá trị bằng tiền hoặc thỏa thuận.

- Bên B vi phạm về thời gian thực hiện hợp dồng mà không do sự kiện bất khả kháng hoặc không do lỗi của Bên A  gây ra, Bên B chịu phạt 1% giá trị hợp đồng bị vi phạm thời gian thực hiện.

- Bên B vi phạm do không hoàn thành đủ số lượng sản phẩm hoặc chất lương sản phẩm hoặc làm hỏng sản phẩm, không đạt yêu cầu quy định trong hợp dồng kinh tế thì Bên B phải làm lại cho đủ đúng chất lượng hoặc phải bồi thường sản phẩm làm hỏng.

Điều 13 . Quyền và ngĩa vụ của bên

           - Cùng bên A tiến hành khởi công xây dựng và hoàn thành công trình theo Điều 1 của hợp đồng này theo đúng khối lượng, chất lượng thiết kế được duyệt và thời gian thỏa thuận trong hợp đồng.

           - Thực hiện cach trách nhiệm và ngĩa vụ khác đã được ghi trong các điều khoản của hợp đồng này như bảo hành, bảo hiểm  và chất lượng công trình.

           - Tất cả danh mục thiết bị phục vụ thi công phải đăng ký và được sựu chấp nhận của bên A mới được đưa vào sử dụng trong công trường.

           - Chịu trách nhiệm về giải pháp kỹ thuật thi công, tiến độ thi công theo hồ sơ đề xuất.

           - Bên B có trách nhiệm nghiêm cứu, kiểm tra bản vẽ trước khi thi công để phát hiện sai sót, bất hợp lý về hồ sơ thiết kế để trình Chủ Đầu tư, Tư vấn thiết kế để xem xét cho phù hợp.

           - Chịu trách nhiệm toàn bộ các vấn đề an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC, trật tự trị an trên công trường và khu vực xung quanh công trường.

           - Chịu trách nhiệm giải quyết và đền bù các hư hỏng, thiệt hại do việc thi công gây ra cho các hạng mục khác của các công trình hoặc các công trình kế cận do lỗi của bên B.

           - Nếu sựu cố công trình xảy ra, bên B có trach nhiệm phối hợp với bên A bảo vệ hiện trường và lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng bao gồm biên bản kiểm tra hiện trường, mô tả diễn biến của sự cố v…v…

           - Chịu trách nhiệm khác như đã nêu trong điều kiện kỹ thuật thi công, và những quy định của pháp luật về quản lý chất lượng xây dựng.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của bên A:

 - Thực hiện đầy đủ các thủ cho việc khởi công công trình gồm : Bàn giao mặt bằng thi công, cấp nguồn điện,, nước cần thiết để bên Btieesn hành thi công công trình.

         - Kiểm tra giám sát, cung cấp vật tư đưa vào công trình theo đúng danh mục đã được trong hồ sơ thiết kế.

         -Tổ chức nghiệm thu kịp thời và thanh toán đủ cho bên B giá trị khối lượng thực tế hoành thành. Khi bên A nhận được yêu cầu nghệm thu của bên B, chậm nhất trong vòng 05 ( năm ) ngày bên A phải tiến hành nghiệm thu từng phần hoặc toàn bộ công trình trên cơ sở khối lượng và chất lượng hoàn thành.

Điều 15. Ngôn ngữ sử dụng:

Ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.

Điều 16. Điều khoản chung :

16.1 . các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời hồ sơ hợp đồng này :

- Phụ lục 1 : hồ sơ thiết kế thi công được duyệt.

16.2 . Hợp đồng này củng như tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng sẽ được các bên quản lý .

16.3 . Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản thỏa thuận trong hợp đồng.

16.4 . Hợp đồng làm thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 02 bản, Bên B giữ 02 bản.

16.5 . Hiệu lực của hợp đồng : Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

                          ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                                                                ĐẠI DIỆN BÊN B

                       TRỊNH TỐ QUYÊN                                                                                                               LÊ THANH TRUNG

 

Bảng giá

Dự án liên quan


Mẫu hợp đồng kinh tế xây dựng,Công ty chúng tôi gửi đến quý vị và các bạn tham khảo bảng mẫu hợp đồng của công ty chúng tôi.
Author:
undefined
THÔNG TIN CÔNG TY
Mẫu hợp đồng kinh tế xây dựng,Công ty chúng tôi gửi đến quý vị và các bạn tham khảo bảng mẫu hợp đồng của công ty chúng tôi.
Chat với chúng tôi

Hotline: 0906810567